Xem ngày tốt Thứ ba ngày 10/11/2020

| Chuyên mục: Phong thủy | 31 Views

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 10/11/2020 tức ngày Đinh Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý (25/9/2020 âm lịch)

Hướng Hỷ Thần: Chính Nam

Hướng Tài Thần: Chính Đông

Hướng Hạc Thần: Chính Đông

Tuổi xung với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Ty., Quý Sửu

Ngày con nước: Không phải ngày con nước


1. Giờ tốt – Giờ Xấu

Giờ tốt: Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

Giờ xấu: Tý (23 – 1 giờ); Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

2. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt tài : Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Cát khánh : Tốt mọi việc.
  • Âm đức : Làm việc ân huệ, nhân ái, giải oan, cắt cử người chính trực.
  • Tuế hợp : Tốt mọi việc.
  • Tục thế : Là thiện thần trong tháng, nên định hôn nhân, hòa mục với thân tộc, lễ thần, cầu nối tự.
  • Minh đường : Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên ôn : Kỵ xây dựng.
  • Địa tặc : Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả tai : Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nhân cách : Kiêng lấy vợ, lấy chồng, không nuôi thêm người ở giúp việc.
  • Huyền vũ : Kỵ mai táng.
  • Kim thần thất sát : Rất xấu cho mọi việc
  • Dương công kỵ nhật : Rất xấu cho mọi việc
  • Hỏa tinh : Xấu với lợp nhà và làm bếp
  • Xích khẩu : Kỵ giá thú,giao dịch, yến tiệc

3. Ngày đại kỵ: Ngày 10 tháng 11 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung),Dương Công Kỵ,

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Chủy

Việc nên làm: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Phá

Nên làm: Xem giờ mão là mấy giờ để tiến hành hốt thuốc, uống thuốc với những người hợp tuổi
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Thanh Long Kiếp – Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

  • Giờ Tốc Hỷ (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.
  • Giờ Không Vong (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Kết luận: Ngày 10/11/2020 nhằm ngày Đinh Ty., tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (25/9/2020 AL) là Rất xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này, việc xem ngày tốt xây mộ năm 2021 nên chọn ngày khác

Trả lời